2323123
Sản phẩm bán chạy

XE TẢI VEAM VT340S , 3T5 THÙNG DÀI 6 M.

Nhà sản xuất: VEAM MOTOR
Giá bán
465,000,000₫
  • Số lượng đã bán: 0
  • Số lượng sản phẩm: Còn
  • Phí vận chuyển: Tính phí khi thanh toán

Giới thiệu xe tải VEAM VT340S thùng dài.

Hình ảnh xe :

Khắc phục nhược điểm về tải trọng VEAM MOTO chân trọng gửi tới quý khách hàng dòng xe tải VT340S 3,5 tấn là bản nâng tải cải VEAM VT200 với nhiều đặc điểm nổi trội :

-Thùng dài 6,1m tải trọng hàng hóa 3,5 tấn , phù hợp với các mặt hàng cần tải nhẹ và độ dài thùng.

-Toàn bộ linh kiện nhập khẩu và lắp ráp đồng bộ

-Động cơ Hyundai D4BH 103 PS mạnh mẽ , bền bì , tiết kiệm nhiên liệu . Tích hợp cùng hệ thống truyền lực Hyundai vận hành êm ái.

Các hệ thống khung gầm xe tải Veam VT340S: Hệ thống lốp xe tải Veam VT340S có thông số 7.50-16 của hãng vỏ DRC Đà Nẵng. Veam VT340S có 2 trục với công thức bánh xe là 4x2 cầu sau chủ động. Hệ thống treo trước và treo sau sử dụng nhíp lá và ống dẫn hướng giảm chấn thủy lực. Hệ thống treo sau với hệ thống nhíp lá 2 tầng, Cầu xe to. Bình nhiên liệu là 100 lít, bình điện là 12 vôn công suất 120Amh.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng : 0981.028.783

-Hỗ trợ mua xe trả góp 70-80% thủ tục đơn giản . Lãi suất thấp (0.55%).Thời gian nên tới 6 năm . Thế chấp bằng chính chiếc xe .

-Hỗ trợ đóng thùng theo yêu cầu .

-Hỗ trợ thủ tục đăng ký , đăng kiểm .

-Dịch vụ giao xe tận nhà.

-Tư vấn trực tuyến 24/24.

Liên hệ ngay Mr.Thắng :0981.028.783 để được tư vấn và nhận nhiều ưu đãi .

Thông số kỹ thuật xe tải VEAM VT340 S.
1. Thông số chung.
- Kích thước tổng thể (mm): 7950 x 2210 x 3130.
- Chiều dài cơ sở (mm): 4300.
- Kích thước lòng thùng (mm): + Mui bạt: 6050 x 1980 x 760/ 1940.
+ Thùng kín: 6050 x 2035 x 1930.
- Tải trọng cho phép (kg): 3490.
- Trọng lượng toàn bộ: 7055.
- Số chỗ ngồi cho phép: 03.
2. Cabin.
- Loại: Đơn – kiểu lật.
- Kích thước cabin (mm): 1510 x 1900 x 1865.
- Hệ thống âm thanh: FM-Thẻ nhớ - USB.
3. Động cơ.
- Kiểu động cơ: Hyundai D4BH 2.5, 4 kỳ, 4 xi lanh.
- Công suất cực đai (Ps/rpm): 103/3400.
- Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 253/2000.
4. Hệ thống truyền động.
- Ly hợp: Hàn quốc, 1 đĩa ma sát dẫn động thủy lực.
- Hộp số: Hàn quốc, 5 số tiến 1 số lùi.
5. Lốp xe.
- Số lốp trên trục: 02/04/02.
- Cỡ lốp (inch): 7.5-16/7.5-16.
6. Thông số khác.
- Tiêu hao nhiên liệu tại 60km/h: 10l/100km.
- Ắc quy: 12V-120 Ah.